giả tỉ

giả tỉ

Giả tỉ chúng ta có thể bay, chúng ta sẽ bay qua những đám mây.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đặt một trường hợp giả định để lập luận hoặc suy luận: "giả tỉ" có nghĩatạm thời cho rằng một điều đó xảy ra, nhằm mục đích phân tích, so sánh hoặc dẫn dắt đến một kết luận. Từ này mang tính chất hơi cổ xưa, ít dùng trong văn nói hàng ngày, thường thấy trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng.
    • dụ: Giả tỉ trời mưa, chúng ta sẽ hoãn cuộc ngoại. (Tạm cho rằng trời mưa, chúng ta sẽ đổi kế hoạch.)
dụ sử dụng
  • (Đặt trường hợp giả định anh ấy đến muộn, chúng ta vẫn giữ nguyên lịch trình.)
  • (Tạm thời tưởng tượng cuộc sống không công nghệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giả tỉ như": cụm từ thường dùng để mở đầu một giả định, tương tự "giả sử như".

    • Giả tỉ như ngày mai bão, chúng ta cần chuẩn bị sẵn lương thực. (Giả sử ngày mai bão, chúng ta cần dự trữ thực phẩm.)
  • "giả tỉ ": dùng trong văn nói tính chất cổ hoặc văn chương, nhấn mạnh tính giả định.

    • Giả tỉ tôi người giàu có, tôi sẽ xây trường học cho trẻ em nghèo. (Nếu giả định tôi giàu, tôi sẽ làm việc thiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Giả sử (động từ): đặt trường hợp giả địnhtừ đồng nghĩa phổ biến hiện đại hơn "giả tỉ".

    • Giả sử bạn trúng số, bạn sẽ làm ? (Đặt giả định bạn trúng số, bạn sẽ hành động thế nào?)
  • Giả thiết (danh từ): điều được coi đúng để làm cơ sở suy luận.

    • Giả thiết này cần được kiểm chứng. (Điều giả định này cần được xác minh.)
Từ đồng nghĩa
  • Giả sử: đặt trường hợp giả định.

    • Giả sử không mạng xã hội, con người sẽ giao tiếp thế nào? (Giả định một tình huống không mạng xã hội.)
  • Cho rằng: tạm thời chấp nhận một điều đó.

    • Cho rằng thời tiết xấu, chúng ta vẫn phải đi. (Tạm chấp nhận thời tiết xấu, chúng ta vẫn phải đi.)
Thành ngữ liên quan
  • Giả tỉ như vậy: một cách nói cổ, nghĩa là "giả sử như thế".
    • Giả tỉ như vậy, anh ta sẽ phải chịu trách nhiệm. (Nếu mọi chuyện xảy ra như thế, anh ta sẽ phải chịu trách nhiệm.)

Từ chứa "giả tỉ"